紊亂的
vặn loạn đích
Hán Việt: vặn loạn đích
Tổng quan
quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng, thất thường (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn, bẩn thỉu, dơ dáy chưa bóc, chưa gỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng, thất thường (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn, bẩn thỉu, dơ dáy chưa bóc, chưa gỡ