紋風不動

wén fēng bù dòng văn phong bất động

Hán Việt: văn phong bất động · Pinyin: wén fēng bù dòng

Tổng quan

hoàn toàn bất động | bóng gió: không một chút thay đổi | cũng viết là 文風不動|文风不动

Cấu tạo: (văn) + (phong) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn bất động | bóng gió: không một chút thay đổi | cũng viết là 文風不動|文风不动

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容一點也不動。如:「每個人都跑去看熱鬧,唯獨他紋風不動地坐在那裡。」

Eng

  • CC-CEDICT absolutely still|fig. not the slightest change|also written 文風不動|文风不动
  • Cihui absolutely still; fig. not the slightest change; also written 文風不動|文风不动