纳败缺

nạp bại khuyết

Hán Việt: nạp bại khuyết

Tổng quan

NẠP BẠI KHUYẾT Bị thua, làm cho khổ. Tiết Hoa Tạng Trí Thâm Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 兜率降生、雙林示滅。掘地討天、虛空釘橛。四十九年、播土揚塵。三百餘會、納盡敗缺。 Đâu Suất giáng sinh, Song Lâm thị tịch, đào đất tìm trời, đóng đinh vào hư không. Bốn mươi chín năm vãi đất tung bụi, hơn ba trăm hội bị thua mất rồi.

Cấu tạo: (nạp) + (bại) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NẠP BẠI KHUYẾT Bị thua, làm cho khổ. Tiết Hoa Tạng Trí Thâm Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 兜率降生、雙林示滅。掘地討天、虛空釘橛。四十九年、播土揚塵。三百餘會、納盡敗缺。 Đâu Suất giáng sinh, Song Lâm thị tịch, đào đất tìm trời, đóng đinh vào hư không. Bốn mươi chín năm vãi đất tung bụi, hơn ba trăm hội bị thua mất rồ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敗缺,損失。納敗缺比喻吃虧。《水滸傳》第二四回:「那廝會討縣裡人便宜,且教他來老娘手裡納些敗缺。」