納稅
nạp thuế
Hán Việt: nạp thuế · Pinyin: nà shuì
Tổng quan
nộp thuế; đóng thuế
1.缴纳赋税。
繳納稅賦。宋.蘇軾〈吳中田婦歎〉詩:「賣牛納稅拆屋炊,慮淺不及明年飢。」《紅樓夢》第五六回:「派準他們收拾料理,也不必要他們交租納稅。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nạp thoát/nạp thuế/nạp thối: nộp thuế/đóng thuế; đóng thuế
- Biên soạn pay taxes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繳納稅賦。宋.蘇軾〈吳中田婦歎〉詩:「賣牛納稅拆屋炊,慮淺不及明年飢。」《紅樓夢》第五六回:「派準他們收拾料理,也不必要他們交租納稅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.缴纳赋税。
Eng
- Cihui to pay taxes
- Tần suất từ v.o. pay taxes , Suǒyǒu qǐyè dōu yào xiàng guójiā ∼. All enterprises must pay taxes to the state. , Zhè ²shuì yīngdāng nà. This tax should be paid
Đức
- Handedict Steuern zahlen (V, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Nộp tiền bạc theo sự ấn định của chính phủ, căn cứ trên việc buôn bán, sinh hoạt