納稅
nạp thuế
Hán Việt: nạp thuế · Pinyin: nà shuì
Tổng quan
nộp thuế ộp tiền bạc theo sự ấn định của chính phủ, căn cứ trên việc buôn bán, sinh hoạt. nạp thuế nạp thuế ☆Nộp tiền bạc theo sự ấn định của chính phủ, căn cứ trên việc buôn bán, sinh hoạt. nộp thuế; đóng thuế。交納稅款。
Nghĩa
Việt
- Cihui nạp thuế nạp thuế ☆Nộp tiền bạc theo sự ấn định của chính phủ, căn cứ trên việc buôn bán, sinh hoạt.
- Cihui nộp thuế ộp tiền bạc theo sự ấn định của chính phủ, căn cứ trên việc buôn bán, sinh hoạt. nạp thuế nạp thuế ☆Nộp tiền bạc theo sự ấn định của chính phủ, căn cứ trên việc buôn bán, sinh hoạt. nộp thuế; đóng thuế。交納稅款。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繳納稅賦。宋.蘇軾〈吳中田婦歎〉詩:「賣牛納稅拆屋炊,慮淺不及明年飢。」《紅樓夢》第五六回:「派準他們收拾料理,也不必要他們交租納稅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缴纳赋税。
- Tân Hoa Tự Điển 1.缴纳赋税。
Eng
- CC-CEDICT to pay taxes
- Cihui to pay taxes