征税

zhēng shuìtrưng thuế

Hán Việt: trưng thuế · Pinyin: zhēng shuì

Tổng quan

Thâu thuế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.征收的赋税。 2.征收赋税。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

徵收稅捐、收取稅賦。如:「政府依法向人民徵稅。」

Cấu tạo: 徵 (trưng) + 稅 (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuế
  • Google Alex v6 thu thuế
  • Tần suất từ sự thu (thuế); tiền thuế thu được, sự tuyển quân; số quân tuyển được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự toàn dân vũ trang tham gia chiến đấu ((cũng) levy en masse), thu (thuế), tuyển (quân), (pháp lý) đánh (thuế), tập trung binh lực để khai chiến sự đánh thuế, hệ thống thuế, thuế, tiền thuế thu được, (pháp lý) sự định chi phí kiện tụng
  • Tần suất từ Thâu thuế.; hâu thuế.; thu thuế
  • Biên soạn 徵稅 hēngshuì* v.o. levy/collect taxes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵收稅捐、收取稅賦。如:「政府依法向人民徵稅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.征收的赋税。 2.征收赋税。
  • Kaggle Zh-Vi levy

Eng

  • Cihui to levy taxes
  • Tần suất từ 徵稅 hēngshuì* v.o. levy/collect taxes

Đức

  • Handedict besteuern, Steuern erheben (V, Wirtsch)
  • Handedict Besteuerung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

纳税