納鞋底 nà xié dǐ · nạp hài để Hán Việt: nạp hài để · Pinyin: nà xié dǐ Tổng quan Cấu tạo: 納 (nạp) + 鞋 (hài) + 底 (để)Pinyinnà xié dǐHán Việtnạp hài đểCấu tạo納 + 鞋 + 底 · nạp + hài + để nghĩa thành phần: nạp + hài + để Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時鞋以布做成。鞋底是用十幾層布,用針釘縫密合。也稱為「納底子」、「納鞋」。