紐約

niǔ yuēnữu ước

Hán Việt: nữu ước · Pinyin: niǔ yuē

Tổng quan

New York (thành phố miền nam bang New York, cũng viết là New York City)

新华 · Tân Hoa Đại lục

城市名。在紐約州東南,哈得遜河河口,臨紐約灣,扼海陸要衝,為美國第一大都市。人口稠密,市況繁盛,為美國經濟、工商業中心,市內有中央公園與自由女神像等名勝。

Cấu tạo: 紐 (nữu) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 紐約 iǔyuē p.w. New York

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。在紐約州東南,哈得遜河河口,臨紐約灣,扼海陸要衝,為美國第一大都市。人口稠密,市況繁盛,為美國經濟、工商業中心,市內有中央公園與自由女神像等名勝。

Eng

  • Cihui New York

Đức

  • Handedict New York (Stadt in den USA) (Eig, Geo)

other

  • Nguồn khác Tên phiên âm của thành phố New York ở đông bộ Hoa Kì

Từ liên quan

Gần nghĩa

紐約人 · 紐約客 · 紐約州 · 紐約市 · 紐約大學 · 紐約時報 · 紐約郵報 · 約定