純樸的

thuần phác đích

Hán Việt: thuần phác đích

Tổng quan

mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa

Cấu tạo: (thuần) + (phác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch, (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá), không đều (chữ viết), người quê mùa