純粹的

chún cuì de thuần túy đích

Hán Việt: thuần túy đích · Pinyin: chún cuì de

Tổng quan

(Uc) (từ lóng) công việc năng nhọc, Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng, sự thật hoàn toàn lưới, mạng (tóc, nhện...), cạm, bẫy, vải màn; vải lưới, mạng lưới, bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy, che phủ bằng lưới, đan (lưới, võng...), đánh lưới, đan lưới, được lãi thực (là bao nhiêu), thực trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết, không lai,…

Cấu tạo: (thuần) + (túy) + (đích)