純良

chún liángthuần lương

Hán Việt: thuần lương · Pinyin: chún liáng

Tổng quan

thuần khiết và tốt bụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

纯洁善良:心地~, ~少女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

純正善良。如:「他的個性純良忠厚,從不和人爭權奪利。」三國魏.曹丕〈曹蒼舒誄〉:「於惟淑弟,懿矣純良。」

Cấu tạo: 純 (thuần) + 良 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thật thà tốt đẹp.; thuần khiết và tốt bụng; hật thà tốt đẹp
  • Biên soạn 純良 chúnliáng s.v. kind; honest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純正善良。如:「他的個性純良忠厚,從不和人爭權奪利。」三國魏.曹丕〈曹蒼舒誄〉:「於惟淑弟,懿矣純良。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯洁善良:心地~, ~少女。

Eng

  • JMdict pure and good
  • JMdict unmixed and of high quality
  • JMdict good-natured
  • JMdict genuine
  • JMdict wholesome
  • Cihui 純良 chúnliáng s.v. kind; honest
  • Tần suất từ 純良 chúnliáng s.v. kind; honest

ja

  • JMdict 純良(じゅんりょう)

other

  • Nguồn khác Thật thà tốt đẹp

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顽劣