紙標兒 zhǐ biāo ér · chỉ tiêu nhi Hán Việt: chỉ tiêu nhi · Pinyin: zhǐ biāo ér Tổng quan Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 標 (tiêu) + 兒 (nhi)Pinyinzhǐ biāo érHán Việtchỉ tiêu nhiCấu tạo紙 + 標 + 兒 · chỉ + tiêu + nhi nghĩa thành phần: chỉ + tiêu + nhi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 用以標明欲出售商品的紙製標簽。《水滸傳》第三回:「地上攤著十數個膏藥,一盤子盛著,插把紙標兒在上面。」