紙狀的 chỉ trạng đích Hán Việt: chỉ trạng đích Tổng quan như giấy; có dạng giấy Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 狀 (trạng) + 的 (đích)Hán Việtchỉ trạng đíchCấu tạo紙 + 狀 + 的 · chỉ + trạng + đích nghĩa thành phần: chỉ + trạng + đích Nghĩa ViệtCihui như giấy; có dạng giấy