素交
tố giao
Hán Việt: tố giao · Pinyin: sù jiāo
Tổng quan
Mối liên lạc bạn bè từ lâu
1.真诚纯洁的友情; 旧交。
真樸持久的老朋友。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「於是素交盡,利交興。」唐.杜甫〈過故斛斯校書莊〉詩二首之二:「素交零落盡,白首淚雙垂。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bạn lâu năm
- Tần suất từ Mối liên lạc bạn bè từ lâu.; Lối liên lạc bạn bè từ lâu
- Biên soạn 素交 sùjiāo n. old acquaintance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真樸持久的老朋友。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「於是素交盡,利交興。」唐.杜甫〈過故斛斯校書莊〉詩二首之二:「素交零落盡,白首淚雙垂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.真诚纯洁的友情; 旧交。
Eng
- Cihui 素交 sùjiāo n. old acquaintance
- Tần suất từ 素交 sùjiāo n. old acquaintance