故舊
cố cựu
Hán Việt: cố cựu · Pinyin: gù jiù
Tổng quan
bạn cũ
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn cũ
- Cihui cố cựu cố cựu ☆Xưa cũ. Chỉ tình bạn xưa. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Bạn tùng cúc xưa kia là cố cựu«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故交舊友。《論語.泰伯》:「故舊不遺,則民不偷。」清.陳洵〈南鄉子.不用問田園〉詞:「不用問田園,十載歸來故舊歡。」也作「故交」、「故知」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧友(总称)亲戚~。
Eng
- CC-CEDICT old friends
- Cihui old friends
ja
- JMdict old acquaintance