素來
tố lai
Hán Việt: tố lai · Pinyin: sù lái
Tổng quan
luôn luôn | luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại) xưa nay; từ trước đến nay。從來;向來。 他的人品,是我素來佩服的。 xưa nay tôi rất quý trọng nhân phẩm của anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui luôn luôn | luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại) xưa nay; từ trước đến nay。從來;向來。 他的人品,是我素來佩服的。 xưa nay tôi rất quý trọng nhân phẩm của anh ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從來、一向。唐.李中〈秋夜吟寄左偃〉詩:「與君詩興素來狂,況入清秋夜景長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从来;一向。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从来;一向。
Eng
- CC-CEDICT consistently; always (in the past and now)
- Cihui consistently; always (in the past and now)