素淨

sù jing tố tịnh

Hán Việt: tố tịnh · Pinyin: sù jing

Tổng quan

đơn giản và gọn gàng | màu sắc trầm | lặng lẽ | (về món ăn) thanh đạm | không béo hoặc đậm vị

Cấu tạo: (tố) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn giản và gọn gàng | màu sắc trầm | lặng lẽ | (về món ăn) thanh đạm | không béo hoặc đậm vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顏色或裝飾樸素不濃豔。《初刻拍案驚奇》卷一六:「到得店中下轎,見了家人沈文穿一身素淨衣服。」《紅樓夢》第四○回:「年輕的姑娘們,房裡這樣素淨,也忌諱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"素浄"。

Eng

  • CC-CEDICT simple and neat|quiet (colors)|unobtrusive|(of food) light|not greasy or strongly flavored
  • Cihui simple and neat; quiet (colors); unobtrusive; (of food) light; not greasy or strongly flavored

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浓艳 · 花哨