花哨
hoa tiếu
Hán Việt: hoa tiếu · Pinyin: huā shao
Tổng quan
màu sắc rực rỡ; sặc sỡ; đẹp đẽ; màu sắc đẹp đẽ. ăn mặc đẹp đẽ.; đa dạng; nhiều kiểu mẫu; biến hoá; nhiều thay đổi. nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá. 電視上的廣告越來越花哨. quảng cáo trên ti vi càng ngày càng đa dạng
①颜色鲜艳多彩(指装饰)穿着过于~。②花样多; 变化多鼓点子敲得又响亮又~ㄧ电视上的广告越来越~。
1.裝飾豔麗。如:「瞧他今天打扮得多光鮮花哨,八成有約會。」也作「花稍」。 2.語詞變化豐富。《醒世姻緣傳》第七○回:「我家裡養著個會花哨的臘嘴哩!」也作「花稍」。
Nghĩa
Việt
- Cihui loè loẹt
- Cihui sặc sỡ
- Tần suất từ loè loẹt , sặc sỡ; 1. màu sắc rực rỡ; sặc sỡ; đẹp đẽ; màu sắc đẹp đẽ. ăn mặc đẹp đẽ. 2. đa dạng; nhiều kiểu mẫu; biến hoá; nhiều thay đổi. nhịp trống vừa âm vang vừa biến hoá. 電視上的廣告越來越花哨. quảng cáo trên ti vi càng ngày càng đa dạng.; mê thích nhất thời; người hâm mộ; lôi cuốn; cuốn hút; ngon; vui mắt; khác thường; lạ lùng; ngông cuồng; quá đáng; màu sắc rực rỡ; sặc sỡ; đẹp đẽ; màu sắc đẹp đẽ; đa dạng; nhiều kiểu mẫu; biến hoá; nhiều thay đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝飾豔麗。如:「瞧他今天打扮得多光鮮花哨,八成有約會。」也作「花稍」。 2.語詞變化豐富。《醒世姻緣傳》第七○回:「我家裡養著個會花哨的臘嘴哩!」也作「花稍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①颜色鲜艳多彩(指装饰)穿着过于~。②花样多; 变化多鼓点子敲得又响亮又~ㄧ电视上的广告越来越~。
Eng
- Cihui garish; gaudy
- Tần suất từ garish; gaudy
Đức
- Handedict grell