素心

sù xīntố tâm

Hán Việt: tố tâm · Pinyin: sù xīn

Tổng quan

Lòng dạ trong sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本心; 素愿。 2.纯洁的心地。 3.指素心兰花。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心地樸素。晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「聞多素心人,樂與數晨夕。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「故述遠則誣矯如彼,記近則回邪如此,析理居正,唯素心乎!」 2.本心。唐.李白〈贈從弟南平太守之遙〉詩二首之二:「素心愛美酒,不是顧專城。」

Cấu tạo: 素 (tố) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất phác
  • Tần suất từ Lòng dạ trong sạch.; òng dạ trong sạch
  • Biên soạn 素心 sùxīn n. one's real intention; one's true will ◆s.v. clean and honest; pure in heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心地樸素。晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「聞多素心人,樂與數晨夕。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「故述遠則誣矯如彼,記近則回邪如此,析理居正,唯素心乎!」 2.本心。唐.李白〈贈從弟南平太守之遙〉詩二首之二:「素心愛美酒,不是顧專城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本心; 素愿。 2.纯洁的心地。 3.指素心兰花。

Eng

  • Cihui 素心 sùxīn n. one's real intention; one's true will ◆s.v. clean and honest; pure in heart
  • Tần suất từ 素心 sùxīn n. one's real intention; one's true will ◆s.v. clean and honest; pure in heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本心