素心

sù xīn tố tâm

Hán Việt: tố tâm · Pinyin: sù xīn

Tổng quan

òng dạ trong sạch. tố tâm tố tâm ☆Lòng dạ trong sạch.

Cấu tạo: (tố) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ trong sạch. tố tâm tố tâm ☆Lòng dạ trong sạch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心地樸素。晉.陶淵明〈移居〉詩二首之一:「聞多素心人,樂與數晨夕。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「故述遠則誣矯如彼,記近則回邪如此,析理居正,唯素心乎!」 2.本心。唐.李白〈贈從弟南平太守之遙〉詩二首之二:「素心愛美酒,不是顧專城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本心;素愿; 纯洁的心地; 指素心兰花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本心;素愿。 2.纯洁的心地。 3.指素心兰花。

Eng

  • Cihui 素心 sùxīn n. one's real intention; one's true will ◆s.v. clean and honest; pure in heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本心