素服

sù fú tố phục

Hán Việt: tố phục · Pinyin: sù fú

Tổng quan

uần áo trắng toát — Quần áo tang. tố phục tố phục ☆Quần áo trắng toát — Quần áo tang. quần áo trắng; quần áo tang。本色或白色的衣服,多指喪服。

Cấu tạo: (tố) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uần áo trắng toát — Quần áo tang. tố phục tố phục ☆Quần áo trắng toát — Quần áo tang. quần áo trắng; quần áo tang。本色或白色的衣服,多指喪服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用白布帛縫製的衣服。指《喪服。禮記.郊特牲》:「皮弁素服而祭,素服以送終也。」《儒林外史》第一七回:「匡超人次日換了素服,進城去看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本色或白色的衣服。居丧或遭遇凶事时所穿; 本色或白色的衣服。日常穿的便服。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本色或白色的衣服。居丧或遭遇凶事时所穿。 2.本色或白色的衣服。日常穿的便服。

Eng

  • Cihui 素服 ùfú* n. white/mourning clothing

ja

  • JMdict white clothes|clothes made from undyed fabric|mourning dress

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

喜服