素氣

tố khí

Hán Việt: tố khí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.白色的霧氣。迷茫的白光。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「其中水流交衝,素氣雲浮。」 2.淡雅素淨。如:「你這身素氣的打扮好像少了點年輕活潑的朝氣。」

Cấu tạo: 素 (tố) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sương trắng
  • Biên soạn plain (of clothing/decor/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的霧氣。迷茫的白光。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「其中水流交衝,素氣雲浮。」 2.淡雅素淨。如:「你這身素氣的打扮好像少了點年輕活潑的朝氣。」

Eng

  • Cihui 素氣 ùqì s.v. plain (of clothing/decor/etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

花哨