素淨
tố tịnh
Hán Việt: tố tịnh · Pinyin: sù jing
Tổng quan
trắng trong thuần khiết; màu trắng mộc mạc
1.见"素浄"。
顏色或裝飾樸素不濃豔。《初刻拍案驚奇》卷一六:「到得店中下轎,見了家人沈文穿一身素淨衣服。」《紅樓夢》第四○回:「年輕的姑娘們,房裡這樣素淨,也忌諱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản và gọn gàng
- Cihui màu sắc trầm
- Cihui lặng lẽ
- Cihui (về món ăn) thanh đạm
- Cihui không béo hoặc đậm vị
- Tần suất từ màu trắng mộc mạc
- Biên soạn 1. plain and neat 2. quiet (of color) 3. simple or not greasy; lightly seasoned (of food)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顏色或裝飾樸素不濃豔。《初刻拍案驚奇》卷一六:「到得店中下轎,見了家人沈文穿一身素淨衣服。」《紅樓夢》第四○回:「年輕的姑娘們,房裡這樣素淨,也忌諱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"素浄"。
Eng
- Cihui simple and neat; quiet (colors); unobtrusive; (of food) light; not greasy or strongly flavored
- Tần suất từ s.v. 1. plain and neat 2. quiet (of color) 3. simple or not greasy; lightly seasoned (of food)