素質

sù zhì tố chất

Hán Việt: tố chất · Pinyin: sù zhì

Tổng quan

phẩm chất bên trong | tinh chất cơ bản 1. tính chất vốn có。指事物本來的性質。 2. rèn luyện hàng ngày。素養。 提高軍事素質。 thường xuyên nâng cao trình độ quân sự. 3. tố chất。心理學上指人的神經系統和感覺器官上的先天的特點。

Cấu tạo: (tố) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm chất bên trong | tinh chất cơ bản 1. tính chất vốn có。指事物本來的性質。 2. rèn luyện hàng ngày。素養。 提高軍事素質。 thường xuyên nâng cao trình độ quân sự. 3. tố chất。心理學上指人的神經系統和感覺器官上的先天的特點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的質地。《爾雅.釋鳥》:「伊洛而南,素質五采皆備,成章曰翬。」 2.本質。《文選.張華.勵志詩》:「雖勞朴斲,終負素質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 白色质地; 白晳的容色; 事物本来的性质; 指人的神经系统和感觉器官的先天特点。亦指素养。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.白色质地。 2.白晳的容色。 3.事物本来的性质。 4.指人的神经系统和感觉器官的先天特点。亦指素养。

Eng

  • CC-CEDICT inner quality|basic essence
  • Cihui inner quality; basic essence; change over time

ja

  • JMdict makings (of)|aptitude|talent|qualities|nature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本质