素质

sù zhìtố chất

Hán Việt: tố chất · Pinyin: sù zhì

Tổng quan

CHẤT, CHÍ; tính chất vốn có.; rèn luyện hàng ngày. thường xuyên nâng cao trình độ quân sự.; tố chất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.白色质地。 2.白晳的容色。 3.事物本来的性质。 4.指人的神经系统和感觉器官的先天特点。亦指素养。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.白色的質地。《爾雅.釋鳥》:「伊洛而南,素質五采皆備,成章曰翬。」 2.本質。《文選.張華.勵志詩》:「雖勞朴斲,終負素質。」

Cấu tạo: 素 (tố) + 質 (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tính chất vốn có。指事物本來的性質。 2. rèn luyện hàng ngày。素養。 提高軍事素質。 3. tố chất。心理學上指人的神經系統和感覺器官上的先天的特點。
  • Biên soạn 素質 sùzhì* n. 1. quality 2. <psy.> diathesis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.白色的質地。《爾雅.釋鳥》:「伊洛而南,素質五采皆備,成章曰翬。」 2.本質。《文選.張華.勵志詩》:「雖勞朴斲,終負素質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.白色质地。 2.白晳的容色。 3.事物本来的性质。 4.指人的神经系统和感觉器官的先天特点。亦指素养。

Eng

  • JMdict makings (of)
  • JMdict aptitude
  • JMdict talent
  • JMdict qualities
  • JMdict nature
  • Cihui inner quality; basic essence; change over time

Đức

  • Handedict Anlage, Qualität (S, Bio)

ja

  • JMdict 素質(そしつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本质