素車白馬

sù chē bái mǎ tố xa bạch mã

Hán Việt: tố xa bạch mã · Pinyin: sù chē bái mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tố) + (xa) + (bạch) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代遇凶事或喪事所用的車馬。《史記.卷八.高祖本紀》:「秦王子嬰素車白馬,係頸以組,封皇帝璽符節,降軹道旁。」《後漢書.卷八一.獨行傳.范式傳》:「遂停柩移時,乃見有素車白馬,號哭而來。」

Eng

  • Cihui 素車白馬 ùchēbáimǎ f.e. <trad.> funeral procession