索性

suǒ xìng tác tính

Hán Việt: tác tính · Pinyin: suǒ xìng

Tổng quan

có lẽ nên (làm vậy) | đơn giản | chỉ

Cấu tạo: (tác) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lẽ nên (làm vậy) | đơn giản | chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾脆、直接了當。明.高明《汲古閣本琵琶記》第九齣:「既受托了蘋蘩,有甚推辭?索性做個孝婦賢妻,也落得名標青史。」《紅樓夢》第一一回:「我們索性吃了飯再過去罷,也省好些事。」也作「率性」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情耿直。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三五出》:「(淨)貧女是乞婆,打個乞婆!(末)休要靠索性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示直截了当,爽快这些衣服既然你都喜欢,索性全买下罢。

Eng

  • CC-CEDICT you might as well (do it)|simply|just
  • Cihui you might as well (do it); simply; just

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爽性