索性

suǒ xìngtác tính

Hán Việt: tác tính · Pinyin: suǒ xìng

Tổng quan

dứt khoát. đã làm rồi thì dứt khoát làm cho xong. 找了幾個地方都沒有找著,索性不再找了. tìm mấy nơi mà không tìm được, dứt khoát là không tìm nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。表示直截了当,爽快这些衣服既然你都喜欢,索性全买下罢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

乾脆、直接了當。明.高明《汲古閣本琵琶記》第九齣:「既受托了蘋蘩,有甚推辭?索性做個孝婦賢妻,也落得名標青史。」《紅樓夢》第一一回:「我們索性吃了飯再過去罷,也省好些事。」也作「率性」。

Cấu tạo: 索 (tác) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có lẽ nên (làm vậy)
  • Cihui đơn giản
  • Cihui chỉ
  • Tần suất từ sách tính/tác tính: đơn giản/dứt khoát; có lẽ nên (làm vậy) , đơn giản , chỉ; 副 dứt khoát. đã làm rồi thì dứt khoát làm cho xong. 找了幾個地方都沒有找著,索性不再找了. tìm mấy nơi mà không tìm được, dứt khoát là không tìm nữa.; dứt khoát
  • Biên soạn 索性 suǒxìng adv. 1. might (just) as well

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾脆、直接了當。明.高明《汲古閣本琵琶記》第九齣:「既受托了蘋蘩,有甚推辭?索性做個孝婦賢妻,也落得名標青史。」《紅樓夢》第一一回:「我們索性吃了飯再過去罷,也省好些事。」也作「率性」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情耿直。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三五出》:「(淨)貧女是乞婆,打個乞婆!(末)休要靠索性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示直截了当,爽快这些衣服既然你都喜欢,索性全买下罢。

Eng

  • Cihui you might as well (do it); simply; just
  • Tần suất từ 索性 suǒxìng adv. 1. might (just) as well , Nǐ ∼ ràng tā ¹zuò ba. You might just as well let him do it. 2. simply , Wǒ ∼ bùguǎn le. I simply wash my hand off it. ◆s.v. frank; candid

Đức

  • Handedict einfach (Adj), ehrlich heraus

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爽性