緊急關頭

jǐn jí guān tóu khẩn cấp quan đầu

Hán Việt: khẩn cấp quan đầu · Pinyin: jǐn jí guān tóu

Tổng quan

sự cố gắng vô ích (để nhấc một cái gì nặng không thể nhấc được) cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt, nhúm, (nghĩa bóng) cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò, lúc gay go, lúc bức thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cắp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ, vấu, véo, kẹp, kẹt, bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật), (nghĩa bóng) làm cồn cào (đói), làm tê buốt; làm tái đi (rét), cưỡn…

Cấu tạo: (khẩn) + (cấp) + (quan) + (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"紧要关头"。