緊急援助
khẩn cấp viên trợ
Hán Việt: khẩn cấp viên trợ · Pinyin: jǐn jí yuán zhù
Tổng quan
(kinh tế) sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính
Nghĩa
Việt
- Cihui (kinh tế) sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính
ja
- JMdict emergency aid (e.g. disaster relief)|humanitarian aid