紧闭

jǐn bìkhẩn bế

Hán Việt: khẩn bế · Pinyin: jǐn bì

Tổng quan

đóng chặt; khép kín

新华 · Tân Hoa Đại lục

緊密的閉合。如:「緊閉門窗」、「緊閉眼睛」。

Cấu tạo: 緊 (khẩn) + 閉 (bế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng kín
  • Cihui an toàn
  • Tần suất từ món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len, (số nhiều) mái tóc, tóc, khoá, chốt (để giữ bánh xe, ghi...), khoá nòng (súng), miếng khoá, miếng ghì chặt (thế võ), tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng, cửa cổng, mất cả chì lẫn chài, khoá (cửa tủ...), nhốt kỹ, giam giữ, bao bọc, bao quanh, chặn lại, đóng chốt, khoá chặt, ghì chặt (thế võ), chắn bằng cửa cổng; cho (tàu...) đi qua cửa cổng, khoá được, hâm lại; không chạy, không vận động được (máy móc), đi qua cửa cổng (tàu...), (quân sự) bước sát gót, khoá cửa không cho vào…
  • Biên soạn v. shut tightly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊密的閉合。如:「緊閉門窗」、「緊閉眼睛」。

Eng

  • Cihui to close securely; tightly closed; secure
  • Tần suất từ v. shut tightly , Dàmén ∼zhe. The main gate is shut tightly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

张开 · 洞开