紫禁城

zǐ jìn chéng tử cấm thành

Hán Việt: tử cấm thành · Pinyin: zǐ jìn chéng

Tổng quan

Tử Cấm Thành | Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh | giống như 故宮|故宫

Cấu tạo: (tử) + (cấm) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tử Cấm Thành | Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh | giống như 故宮|故宫

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明、清時的皇宮。周圍六里,城垣外有護城河環繞。民國十四年成立故宮博物院後,開放參觀。也稱為「北平故宮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北京旧内城中央的宫城,为明清两代的皇宫。现为故宫博物馆。

Eng

  • CC-CEDICT the Forbidden City|the Imperial Palace in Beijing|same as 故宮|故宫[Gu4 gong1]
  • Cihui the Forbidden City; the Imperial Palace in Beijing; same as 故宮|故宫