紫菜類

tử thái loại

Hán Việt: tử thái loại

Tổng quan

(từ cổ,nghĩa cổ) chậu (để rửa), (tôn giáo) chậu rửa tội (đạo Do,thái), táo tía (ăn được)

Cấu tạo: (tử) + (thái) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ cổ,nghĩa cổ) chậu (để rửa), (tôn giáo) chậu rửa tội (đạo Do,thái), táo tía (ăn được)