紫金山

zǐ jīn shān tử kim san

Hán Việt: tử kim san · Pinyin: zǐ jīn shān

Tổng quan

Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn Tử Kim Sơn (phía tây tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, thời Hán gọi là Chung Sơn)。中國江蘇省西部,南京市東郊的山嶺,漢代稱鍾山。南坡有中山陵,西側有明孝陵,東側有靈谷寺等名勝,西邊的天堡山有中國最大的天文台紫 金山天文台。

Cấu tạo: (tử) + (kim) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn Tử Kim Sơn (phía tây tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, thời Hán gọi là Chung Sơn)。中國江蘇省西部,南京市東郊的山嶺,漢代稱鍾山。南坡有中山陵,西側有明孝陵,東側有靈谷寺等名勝,西邊的天堡山有中國最大的天文台紫 金山天文台。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鍾山的別名。參見「鍾山」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山名。一称锺山,在江苏省南京市市区东。山有三峰,中峰最高,西峰建有天文台。名胜古迹有中山陵﹑明孝陵﹑灵谷寺等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山名。一称锺山,在江苏省南京市市区东。山有三峰,中峰最高,西峰建有天文台。名胜古迹有中山陵﹑明孝陵﹑灵谷寺等。

Eng

  • CC-CEDICT Purple Mountain in suburbs of Nanjing, with Ming tombs and Sun Yat-sen's mausoleum
  • Cihui Purple Mountain in suburbs of Nanjing, with Ming tombs and Sun Yat-sen's mausoleum