細心的

tế tâm đích

Hán Việt: tế tâm đích

Tổng quan

thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...) thận trọng (từ lóng) ranh mãnh, láu cá thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận, khôn ngoan, do khôn ngoan, biện pháp khôn ngoan thận trọng, sự cân nhắc thận trọng đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ

Cấu tạo: (tế) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...) thận trọng (từ lóng) ranh mãnh, láu cá thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận, khôn ngoan, do khôn ngoan, biện pháp khôn ngoan thận trọng, sự cân nhắc thận trọng đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ