細活
tế hoạt
Hán Việt: tế hoạt · Pinyin: xì huó
Tổng quan
việc tinh tế
Nghĩa
Việt
- Cihui việc tinh tế (chỉ những việc cần kỹ thuật cao nhưng ít tốn sức lực)。(細活兒)細緻的活計,特指技術性強而消耗體力少的工作。
- Cihui việc tinh tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精密細緻的工作。也作「細工」。
Eng
- Cihui 細活 ìhuó* n. skilled work