細長的

tế trường đích

Hán Việt: tế trường đích

Tổng quan

mảnh dẻ, thanh thanh gầy, gầy gò; gầy và cao, thẳng và rũ xuống (tóc) mỏng mảnh như thanh lati, làm bằng lati, làm bằng những thanh gỗ mỏng cao và gầy, lẻo khoẻo người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh/'spindli/, thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh/'spindli/, thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh nhỏ như sợi chỉ đan, bện (bằng lau, sậy)

Cấu tạo: (tế) + (trường) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh dẻ, thanh thanh gầy, gầy gò; gầy và cao, thẳng và rũ xuống (tóc) mỏng mảnh như thanh lati, làm bằng lati, làm bằng những thanh gỗ mỏng cao và gầy, lẻo khoẻo người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh/'spindli/, thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh người thon thon, người…