細雨
tế vũ
Hán Việt: tế vũ · Pinyin: xì yǔ
Tổng quan
mưa nhẹ | mưa phùn | bài thơ của nhà thơ thời Đường Lý Thương Ẩn 李商隱|李商隐
Nghĩa
Việt
- Cihui mưa nhẹ | mưa phùn | bài thơ của nhà thơ thời Đường Lý Thương Ẩn 李商隱|李商隐
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小雨。《三國演義》第一一六回:「祭畢,狂風頓息,愁雲四散。忽然清風習習,細雨紛紛。」《儒林外史》第二回:「看了一回,只見濛濛的細雨下將起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小雨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.小雨。
Eng
- CC-CEDICT fine rain|drizzle|poem by Tang poet Li Shangyin 李商隱|李商隐
- Cihui fine rain; drizzle; poem by Tang poet Li Shangyin 李商隱|李商隐
ja
- JMdict drizzle|misty rain