終極的

chung cực đích

Hán Việt: chung cực đích

Tổng quan

tối cao, lớn nhất, quan trọng nhất, cuối cùng, Giáo hoàng cuối cùng, sau cùng, chót, cơ bản, chủ yếu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn nhất, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm cuối cùng; kết quả cuối cùng, điểm cơ bản; nguyên tắc cơ bản

Cấu tạo: (chung) + (cực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối cao, lớn nhất, quan trọng nhất, cuối cùng, Giáo hoàng cuối cùng, sau cùng, chót, cơ bản, chủ yếu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn nhất, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm cuối cùng; kết quả cuối cùng, điểm cơ bản; nguyên tắc cơ bản