終點站

zhōng diǎn zhàn chung điểm trạm

Hán Việt: chung điểm trạm · Pinyin: zhōng diǎn zhàn

Tổng quan

ga cuối | điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt

Cấu tạo: (chung) + (điểm) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ga cuối | điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅途的最後一處或交通設施終止服務的地點。如:「這次的歐洲之旅計劃以維也納作終點站。」「這班公車的終點站設在何處?」 2.比喻結束、完畢。如:「我們應該盡力幫助住進安寧病房的病人,讓他們尊嚴而平靜的走向人生終點站。」

Eng

  • CC-CEDICT terminus|final stop on rail or bus line
  • Cihui terminus; final stop on rail or bus line