組織化

tổ chức hóa

Hán Việt: tổ chức hóa

Tổng quan

sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá, xu hướng hệ thống hoá sự hệ thống hoá sự tổ chức thành công đoàn

Cấu tạo: (tổ) + (chức) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hệ thống hoá; quá trình hệ thóng hoá, xu hướng hệ thống hoá sự hệ thống hoá sự tổ chức thành công đoàn

Eng

  • Cihui 組織化 ǔzhīhuà v. systematize; organize ◆n. systematization

ja

  • JMdict organization|organisation|systematization|systematisation