組織液

zǔ zhī yè tổ chức dịch

Hán Việt: tổ chức dịch · Pinyin: zǔ zhī yè

Tổng quan

dịch thể: thuốc đặc trị

Cấu tạo: (tổ) + (chức) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. dịch thể。促進血液和組織細胞進行物質交換的液體,存在於組織的空隙間,是由血漿經過毛細管管壁過濾進入組織空隙而形成的。 2. thuốc đặc trị。用動植物的某些組織製成的液體藥劑,注射到人體內能治療某些慢性病。如用胎盤制的組織液能治神經衰弱、胃潰瘍等。
  • Cihui dịch thể: thuốc đặc trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在大多數的動物體內,充滿於各細胞間之空隙的流體。英文為interstitial fluid或tissue fluid。

Eng

  • Cihui 組織液 ǔzhīyè n. <phys.> tissue fluid