絆馬坑
bán mã khanh
Hán Việt: bán mã khanh · Pinyin: bàn mǎ kēng
Tổng quan
1.施以伪装的坑穴。作战时,构筑在敌人可能经过的地方,使敌人人马陷入。
陷馬坑,用來絆倒馬匹而身陷其中。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hố bẫy ngựa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陷馬坑,用來絆倒馬匹而身陷其中。
Hán Việt: bán mã khanh · Pinyin: bàn mǎ kēng
1.施以伪装的坑穴。作战时,构筑在敌人可能经过的地方,使敌人人马陷入。
陷馬坑,用來絆倒馬匹而身陷其中。