絆馬索
bán mã tác
Hán Việt: bán mã tác · Pinyin: bàn mǎ suǒ
Tổng quan
bán mã tác: dây thừng chắn chân ngựa/dây cản ngựa/thừng gạt ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui dây cản ngựa; thừng gạt ngựa (giăng dây ở chỗ tối để gạt ngã người ngựa của đối phương)。設在暗處用來絆倒對方人馬的繩索。
- Cihui bán mã tác: dây thừng chắn chân ngựa/dây cản ngựa/thừng gạt ngựa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏在地面,用來絆倒敵人馬匹的繩子。《三國演義》第一五回:「慈急待走,兩下裡絆馬索齊來,將馬絆翻了,生擒太史慈,解投大寨。」
Eng
- Cihui 絆馬索 ànmǎsuǒ n. 1. rope for tripping enemy's horse 2. picket line M:²gēn