結婚證書

jié hūn zhèng shūkết hôn chứng thư

Hán Việt: kết hôn chứng thư · Pinyin: jié hūn zhèng shū

Tổng quan

CHỨNG THƯ hôn thú; giấy kết hôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

證明雙方婚姻關係的證書。通常在結婚典禮中,由當事人簽印辦妥。

Cấu tạo: 結 (kết) + 婚 (hôn) + 證 (chứng) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hôn thú; giấy kết hôn。正式政府官員或牧師發給的准許結婚的證明書。
  • Tần suất từ giấy kết hôn
  • Biên soạn 結婚證書 iéhūn zhèngshū n. marriage certificate M:¹zhāng/¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 證明雙方婚姻關係的證書。通常在結婚典禮中,由當事人簽印辦妥。

Eng

  • Cihui 結婚證書 iéhūn zhèngshū n. marriage certificate M:¹zhāng/¹fèn
  • Tần suất từ 結婚證書 iéhūn zhèngshū n. marriage certificate M:¹zhāng/¹fèn

Đức

  • Handedict Trauschein

Từ liên quan

Gần nghĩa

結婚儀式 · 结婚前的 · 結婚生子 · 结婚生活 · 結婚蛋糕 · 結婚預告 · 结婚式 · 结婚式之歌