結子

jiē zǐ kết tử

Hán Việt: kết tử · Pinyin: jiē zǐ

Tổng quan

ra hạt giống (cây cối) | nút thắt (trên dây hoặc sợi) cái nút; nút buộc; nút thắt。條狀物打成的疙瘩。

Cấu tạo: (kết) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra hạt giống (cây cối) | nút thắt (trên dây hoặc sợi) cái nút; nút buộc; nút thắt。條狀物打成的疙瘩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物結成果實或種子。唐.杜甫〈少年行〉二首之二:「巢燕養雛渾去盡,江花結子也無多。」 2.生兒子。《醒世姻緣傳》第二五回:「若依了算命的口,也說在下五十四上方開花,到五十六上方纔結子。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用繩線打的扣子。如:「她的手巧,打的結子特別漂亮。」 2.糾結。如:「人生愛與恨的結子,錯綜複雜而難以言喻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结➋。

Eng

  • CC-CEDICT to bear seeds (of plant)
  • CC-CEDICT knot (on a rope or string)
  • Cihui to bear seeds (of plant)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

结实