结实
kết thật
Hán Việt: kết thật · Pinyin: jiē shí
Tổng quan
chắc; bền. đôi giày này rất chắc.; cường tráng; khoẻ mạnh. thân thể anh ấy cường tráng. [jiēshí] Hán Việt: KẾT THỰC tráng kiện; khoẻ khoắn
坚固; 牢固:这双鞋很~丨绳子绑得很~; 健壮:他的身体~。
1.堅固、紮實。《文明小史》第二六回:「原來是一位女學生身體太胖了,椅子不結實,腿兒折了,幾乎仰翻過去。」 2.強健。《西遊記》第二○回:「想我老孫雖小,頗結實,皮裹一團筋哩!」 3.肯定。《野叟曝言》第二五回:「咱就收拾起來,爺再合他說結實著。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 結實 iēshi s.v. 1. strong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅固、紮實。《文明小史》第二六回:「原來是一位女學生身體太胖了,椅子不結實,腿兒折了,幾乎仰翻過去。」 2.強健。《西遊記》第二○回:「想我老孫雖小,頗結實,皮裹一團筋哩!」 3.肯定。《野叟曝言》第二五回:「咱就收拾起來,爺再合他說結實著。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物結成果實或種子。如:「結實纍纍」。《大唐三藏取經詩話中》:「願今日蟠桃結實,可偷三五個喫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坚固; 牢固:这双鞋很~丨绳子绑得很~; 健壮:他的身体~。
Eng
- Cihui rugged; sturdy
Đức
- Handedict Frucht ansetzen, Frucht bilden (V, Agrar)
- Handedict Früchte tragen
other
- Nguồn khác Cây cỏ đơm trái