結帳日

kết trướng nhật

Hán Việt: kết trướng nhật

Tổng quan

Cấu tạo: (kết) + (trướng) + (nhật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 會計上指每一會計期間的期末為「結帳日」。通常多為十二月三十一日。也作「結賬日」。