結硬皮

kết ngạnh bì

Hán Việt: kết ngạnh bì

Tổng quan

vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bán mì khô, vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng, (địa lý,địa chất) vỏ trái đất, váng (rượu, bám vào thành chai), cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn, (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên của xã hội, kiếm miếng ăn hằng ngày, phủ một lớp vỏ cứng; đóng vỏ cứng, đóng vảy cứng

Cấu tạo: (kết) + (ngạnh) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bán mì khô, vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng, (địa lý,địa chất) vỏ trái đất, váng (rượu, bám vào thành chai), cái hời hợt bề mặt, cái nông cạn, (từ lóng) sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ, tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên…