絕對的

tuyệt đối đích

Hán Việt: tuyệt đối đích

Tổng quan

tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất, chuyên chế, độc đoán, xác thực, đúng sự thực, chắc chắn, vô điều kiện tuyệt đối, khẳng định, vô điều kiện, rõ ràng, minh bạch; xác thực ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng, hoàn toàn tuyệt đối, (toán học) ẩn toàn quyền, hoàn toàn, tuyệt đối (quyền hành...), đại diện toàn quyền; đại sứ đặc mệnh toàn quyền chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối, dốc đứng, thẳng đứng…

Cấu tạo: (tuyệt) + (đối) + (đích)