絕緣體

jué yuán tǐ tuyệt duyến thể

Hán Việt: tuyệt duyến thể · Pinyin: jué yuán tǐ

Tổng quan

cách điện | cách nhiệt vật cách điện; vật không dẫn điện; chất cách ly。極不容易傳導熱或電的物體,分為熱的絕緣體(如土、氣體、橡膠)和電的絕緣體(如陶瓷、雲母,油脂、橡膠)。也叫非導體。

Cấu tạo: (tuyệt) + (duyến) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách điện | cách nhiệt vật cách điện; vật không dẫn điện; chất cách ly。極不容易傳導熱或電的物體,分為熱的絕緣體(如土、氣體、橡膠)和電的絕緣體(如陶瓷、雲母,油脂、橡膠)。也叫非導體。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極難導電或傳熱的物體。如大部分的非金屬、離子晶體、氣體等。也稱為「不導體」、「非導體」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极不容易传导热或电的物体,分为热的绝缘体(如土、气体、橡胶)和电的绝缘体(如陶瓷、云母、油脂、橡胶)。也叫非导体。

Eng

  • CC-CEDICT electrical insulation|heat insulation
  • Cihui electrical insulation; heat insulation