絡續

luò xù lạc tục

Hán Việt: lạc tục · Pinyin: luò xù

Tổng quan

Cấu tạo: (lạc) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối tiếp liền liền không dứt. lạc tục lạc tục ☆Nối tiếp liền liền không dứt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陸陸續續無間斷。《初刻拍案驚奇》卷一四:「也有幾分的,也有上錢的,絡續零星討將來。」《文明小史》第四八回:「彼此攀談了一回,絡續客來。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

继续 · 陆续