陸續

lù xù lục tục

Hán Việt: lục tục · Pinyin: lù xù

Tổng quan

lần lượt | liên tiếp | từng cái một | từng chút một

Cấu tạo: (lục) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần lượt | liên tiếp | từng cái một | từng chút một
  • Cihui lục tục lục tục ☆Nối tiếp khôn đứt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接連不斷。《三國演義 》 第三 回 :「是時得詔大喜,點起軍馬,陸續便行。 」 《 文 明 小 史 》 第四 ○ 回 :「直到一點多鐘,余大魁諸人都陸續的來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示前后相继,时断时续:来宾~地到了|一到三月,桃花、李花和海棠陆陆续续都开了。

Eng

  • CC-CEDICT in turn|successively|one after the other|bit by bit
  • Cihui in turn; successively; one after the other; bit by bit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

延续 · 持续 · 络续 · 继续 · 连续

Từ trái nghĩa

中断