陆续

lù xùlục tục

Hán Việt: lục tục · Pinyin: lù xù

Tổng quan

lục tục; lần lượt. khách khứa đã lục tục kéo tới. 一到三月, 桃花、李花、和海棠陸陸續續都開了. đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示前后相继,时断时续:来宾~地到了, 一到三月,桃花、李花和海棠陆陆续续都开了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

接連不斷。《三國演義》 第三回:「是時得詔大喜,點起軍馬,陸續便行。」《文明小史》 第四○回:「直到一點多鐘,余大魁諸人都陸續的來了。」

Cấu tạo: 陸 (lục) + 續 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lục tục: lục tục/lần lượt; lần lượt
  • Biên soạn 陸續 lùxù adv. one after another; in succession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接連不斷。《三國演義》 第三回:「是時得詔大喜,點起軍馬,陸續便行。」《文明小史》 第四○回:「直到一點多鐘,余大魁諸人都陸續的來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示前后相继,时断时续:来宾~地到了, 一到三月,桃花、李花和海棠陆陆续续都开了。

Eng

  • Cihui in turn; successively; one after the other; bit by bit
  • Tần suất từ 陸續 lùxù adv. one after another; in succession , Tāmen ∼ rùchǎng. They marched into the arena one after the other

Đức

  • Handedict ununterbrochen

other

  • Nguồn khác Nối tiếp khôn đứt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

延续 · 持续 · 络续 · 继续 · 连续

Từ trái nghĩa

中断